Nghĩa của từ "he who excuses himself, accuses himself" trong tiếng Việt
"he who excuses himself, accuses himself" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
he who excuses himself, accuses himself
US /hi hu ɪkˈskjuːzɪz hɪmˈsɛlf, əˈkjuːzɪz hɪmˈsɛlf/
UK /hiː huː ɪkˈskjuːzɪz hɪmˈsɛlf, əˈkjuːzɪz hɪmˈsɛlf/
Thành ngữ
có tật giật mình
a person who offers excuses for their actions, especially before being asked, is effectively admitting their guilt
Ví dụ:
•
I didn't even ask why he was late, but he started explaining everything; he who excuses himself, accuses himself.
Tôi còn chưa hỏi tại sao anh ấy đến muộn mà anh ấy đã bắt đầu giải thích mọi thứ; đúng là có tật giật mình.
•
When the suspect began providing alibis before being questioned, the detective thought, 'He who excuses himself, accuses himself.'
Khi nghi phạm bắt đầu đưa ra bằng chứng ngoại phạm trước khi bị thẩm vấn, thám tử đã nghĩ: 'Có tật giật mình'.